Công thức: EPS 3.032,066đ × P/E ngành 9.3x = 28.231,203đ
Ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp (272 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Hàng & Dịch vụ Công ngh... | 28.231,203 | Rẻ bằng 1.24 lần (-19%) | EPS: 3.032,066 TB ngành: 9.3x | EPS × P/E bình quân ngành (Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 29.783,719 | Rẻ bằng 1.31 lần (-23%) | BVPS: 19.220,397 TB ngành: 1.5x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 33.012,938 | Rẻ bằng 1.45 lần (-31%) | EBITDA: 43.419.795.000 TB ngành: 8.5x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 33.228,013 | Rẻ bằng 1.46 lần (-31%) | FCF (OCF): 32.559.912.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 7.5 | 9.3 | Tốt hơn |
| P/B | 1.2 | 1.5 | Tốt hơn |
| ROE | 15.8% | 12.9% | Tốt hơn |
| ROA | 15.3% | 8.1% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 0.03 | 1.32 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.20 | 1.14 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 83.9% | 10.3% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 75.0% | 49.7% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 97.6% | 74.5% | Tốt hơn |