Công thức: EPS 3.997,545đ × P/E ngành 10.3x = 41.072,468đ
Ngành Truyền thông (39 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Truyền thông, gia quyền... | 41.072,468 | Rẻ bằng 1.47 lần (-32%) | EPS: 3.997,545 TB ngành: 10.3x | EPS × P/E bình quân ngành (Truyền thông, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 39.419,574 | Rẻ bằng 1.41 lần (-29%) | BVPS: 18.071,942 TB ngành: 2.2x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 7.0 | 10.3 | Tốt hơn |
| P/B | 1.5 | 2.2 | Tốt hơn |
| ROE | 22.1% | 9.8% | Tốt hơn |
| ROA | 10.4% | 6.2% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 1.13 | 1.07 | Thấp hơn |
| Vòng quay TS | 1.63 | 1.33 | Tốt hơn |
| Biên lãi gộp | 20.1% | 24.7% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 6.4% | 11.4% | Thấp hơn |