Công thức: EPS 3.997,545đ × P/E ngành 11.8x = 47.237,708đ
Ngành Truyền thông (39 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Truyền thông, gia quyền... | 47.237,708 | Rẻ bằng 1.82 lần (-45%) | EPS: 3.997,545 TB ngành: 11.8x | EPS × P/E bình quân ngành (Truyền thông, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 34.622,182 | Rẻ bằng 1.33 lần (-25%) | BVPS: 18.071,942 TB ngành: 1.9x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 6.5 | 11.8 | Tốt hơn |
| P/B | 1.4 | 1.9 | Tốt hơn |
| ROE | 22.1% | 9.8% | Tốt hơn |
| ROA | 10.4% | 6.2% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 1.13 | 1.07 | Thấp hơn |
| Vòng quay TS | 1.63 | 1.33 | Tốt hơn |
| Biên lãi gộp | 20.1% | 24.7% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 6.4% | 11.4% | Thấp hơn |