Công thức: EPS 15.047,218đ × P/E ngành 5.5x = 82.576,439đ
Ngành Hàng cá nhân & Gia dụng (81 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Hàng cá nhân & Gia dụng... | 82.576,439 | Rẻ bằng 1.12 lần (-11%) | EPS: 15.047,218 TB ngành: 5.5x | EPS × P/E bình quân ngành (Hàng cá nhân & Gia dụng, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 120.028,62 | Rẻ bằng 1.63 lần (-39%) | BVPS: 141.611,606 TB ngành: 0.8x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 20.210,587 | Đắt gấp 3.6 lần (+264%) | EBITDA: 519.511.401.000 TB ngành: 7.0x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 568.037,613 | Rẻ bằng 7.73 lần (-87%) | FCF (OCF): 1.467.733.700.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 4.9 | 5.5 | Tốt hơn |
| P/B | 0.5 | 0.8 | Tốt hơn |
| ROE | 10.6% | 12.4% | Thấp hơn |
| ROA | 4.4% | 7.5% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 1.39 | 1.86 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.79 | 1.12 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 22.5% | 20.9% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 5.6% | -246.8% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 8.1% | -1.5% | Tốt hơn |