Công thức: BVPS 12.806,852đ × P/B ngành 1.0x = 13.324,301đ
Ngành Xây dựng và Vật liệu (349 công ty).
Phương pháp P/B được chọn vì LNST thấp hoặc âm - giá trị tài sản phản ánh chính xác hơn lợi nhuận.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Xây dựng và Vật liệu, g... | 780,034 | Đắt gấp 28.3 lần (+2733%) | EPS: 81,987 TB ngành: 9.5x | EPS × P/E bình quân ngành (Xây dựng và Vật liệu, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
★P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 13.324,301 | Đắt gấp 1.7 lần (+66%) | BVPS: 12.806,852 TB ngành: 1.0x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | Nợ > TS | - | EBITDA: 21.461.066.000 TB ngành: 13.5x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.1 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.2 ... | 8.314,67 | Đắt gấp 2.7 lần (+166%) | CT con NY: 2 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 189267tr | CT niêm yết: 0.1 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.2 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 269.6 | 9.5 | Thấp hơn |
| P/B | 1.7 | 1.0 | Thấp hơn |
| ROE | 0.6% | 9.7% | Thấp hơn |
| ROA | 0.2% | 4.3% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 1.85 | 3.02 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.56 | 0.67 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 6.6% | 12.3% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 0.4% | -43.6% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 3.3% | -45.2% | Tốt hơn |