Công thức: BVPS 8.206,606đ × P/B ngành 2.0x = 16.559,223đ
Ngành Truyền thông (39 công ty).
Phương pháp P/B được chọn vì LNST thấp hoặc âm - giá trị tài sản phản ánh chính xác hơn lợi nhuận.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Truyền thông, gia quyền... | 242,243 | Đắt gấp 14.0 lần (+1304%) | EPS: 21,378 TB ngành: 11.3x | EPS × P/E bình quân ngành (Truyền thông, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
★P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 16.559,223 | Rẻ bằng 4.87 lần (-79%) | BVPS: 8.206,606 TB ngành: 2.0x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 159.0 | 11.3 | Thấp hơn |
| P/B | 0.4 | 2.0 | Tốt hơn |
| ROE | 0.3% | 10.5% | Thấp hơn |
| ROA | 0.1% | 6.5% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 0.95 | 1.07 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.08 | 1.37 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 10.5% | 25.0% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 1.7% | 11.5% | Thấp hơn |