Công thức: BVPS 20.119,131đ × P/B ngành 4.0x = 79.798,233đ
Ngành Du lịch và Giải trí (52 công ty).
Phương pháp P/B được chọn vì LNST thấp hoặc âm - giá trị tài sản phản ánh chính xác hơn lợi nhuận.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Du lịch và Giải trí, gi... | 6.297,042 | Đắt gấp 1.5 lần (+46%) | EPS: 234,874 TB ngành: 26.8x | EPS × P/E bình quân ngành (Du lịch và Giải trí, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
★P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 79.798,233 | Rẻ bằng 8.67 lần (-88%) | BVPS: 20.119,131 TB ngành: 4.0x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 19.747,846 | Rẻ bằng 2.15 lần (-53%) | EBITDA: 37.202.232.000 TB ngành: 23.7x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 9.897,769 | Rẻ bằng 1.08 lần (-7%) | FCF (OCF): 51.927.628.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 ... | 377,137 | Đắt gấp 24.4 lần (+2339%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 10937tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 39.2 | 26.8 | Thấp hơn |
| P/B | 0.5 | 4.0 | Tốt hơn |
| ROE | 1.2% | 22.4% | Thấp hơn |
| ROA | 0.7% | 6.6% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 0.59 | 2.84 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.17 | 0.86 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 36.8% | 22.2% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 4.3% | -32.7% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 23.7% | -25.2% | Tốt hơn |