Công thức: BVPS 20.119,131đ × P/B ngành 3.9x = 78.016,577đ
Ngành Du lịch và Giải trí (52 công ty).
Phương pháp P/B được chọn vì LNST thấp hoặc âm - giá trị tài sản phản ánh chính xác hơn lợi nhuận.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Du lịch và Giải trí, gi... | 6.156,199 | Rẻ bằng 1.26 lần (-20%) | EPS: 234,874 TB ngành: 26.2x | EPS × P/E bình quân ngành (Du lịch và Giải trí, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
★P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 78.016,577 | Rẻ bằng 15.92 lần (-94%) | BVPS: 20.119,131 TB ngành: 3.9x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 19.350,157 | Rẻ bằng 3.95 lần (-75%) | EBITDA: 37.202.232.000 TB ngành: 23.3x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 9.897,769 | Rẻ bằng 2.02 lần (-50%) | FCF (OCF): 51.927.628.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 ... | 377,137 | Đắt gấp 13.0 lần (+1199%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 10937tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 20.9 | 26.2 | Tốt hơn |
| P/B | 0.2 | 3.9 | Tốt hơn |
| ROE | 1.2% | 22.4% | Thấp hơn |
| ROA | 0.7% | 6.6% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 0.59 | 2.84 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.17 | 0.86 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 36.8% | 22.2% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 4.3% | -32.7% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 23.7% | -25.2% | Tốt hơn |