Công thức: BVPS -17.411,446đ × P/B ngành 1.0x = -18.133,195đ
Ngành Xây dựng và Vật liệu (349 công ty).
Phương pháp P/B được chọn vì LNST thấp hoặc âm - giá trị tài sản phản ánh chính xác hơn lợi nhuận.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Xây dựng và Vật liệu, g... | Nợ > TS | - | EPS: -3.452,064 TB ngành: 9.5x | EPS × P/E bình quân ngành (Xây dựng và Vật liệu, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
★P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | Nợ > TS | - | BVPS: -17.411,446 TB ngành: 1.0x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 ... | 983 | Rẻ bằng 1.40 lần (-29%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 1966tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | -0.2 | 9.5 | Tốt hơn |
| P/B | -0.0 | 1.0 | Tốt hơn |
| ROE | 19.8% | 9.7% | Tốt hơn |
| ROA | -7.2% | 4.3% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | -3.76 | 3.02 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.10 | 0.67 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | -18.2% | 12.4% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | -70.9% | -43.4% | Thấp hơn |