Công thức: EPS 1.024,464đ × P/E ngành 9.1x = 9.356,114đ
Ngành Xây dựng và Vật liệu (349 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Xây dựng và Vật liệu, g... | 9.356,114 | Rẻ bằng 1.22 lần (-18%) | EPS: 1.024,464 TB ngành: 9.1x | EPS × P/E bình quân ngành (Xây dựng và Vật liệu, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 18.050,443 | Rẻ bằng 2.34 lần (-57%) | BVPS: 18.040,874 TB ngành: 1.0x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 28.861,353 | Rẻ bằng 3.75 lần (-73%) | EBITDA: 426.511.218.000 TB ngành: 13.3x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 45.258,675 | Rẻ bằng 5.88 lần (-83%) | FCF (OCF): 645.199.768.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.2 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 ... | 2.463,849 | Đắt gấp 3.1 lần (+213%) | CT con NY: 1 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 42040tr | CT niêm yết: 0.2 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 7.5 | 9.1 | Tốt hơn |
| P/B | 0.4 | 1.0 | Tốt hơn |
| ROE | 5.7% | 9.7% | Thấp hơn |
| ROA | 2.3% | 4.3% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 1.50 | 3.02 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.30 | 0.67 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 21.8% | 12.2% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 7.5% | -43.6% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 29.9% | -45.3% | Tốt hơn |