Công thức: EPS 3.564,4đ × P/E ngành 14.5x = 51.610,99đ
Ngành Thực phẩm và đồ uống (164 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Thực phẩm và đồ uống, g... | 51.610,99 | Rẻ bằng 1.09 lần (-9%) | EPS: 3.564,4 TB ngành: 14.5x | EPS × P/E bình quân ngành (Thực phẩm và đồ uống, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 40.981,588 | Đắt gấp 1.2 lần (+15%) | BVPS: 17.926,59 TB ngành: 2.3x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 60.650,297 | Rẻ bằng 1.29 lần (-22%) | EBITDA: 6.283.558.884.000 TB ngành: 13.2x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 30.787,631 | Đắt gấp 1.5 lần (+53%) | FCF (OCF): 3.898.884.563.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 2.4 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 4.2 ... | 5.149,011 | Đắt gấp 9.2 lần (+816%) | CT con NY: 11 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 4194795tr | CT niêm yết: 2.4 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 4.2 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 13.2 | 14.5 | Tốt hơn |
| P/B | 2.6 | 2.3 | Thấp hơn |
| ROE | 19.9% | 11.2% | Tốt hơn |
| ROA | 14.0% | 6.4% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 0.42 | 1.29 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.81 | 1.21 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 35.4% | 16.6% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 17.4% | -13.4% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 23.9% | -2.7% | Tốt hơn |