Công thức: BVPS 4.241,806đ × P/B ngành 1.9x = 8.114,258đ
Ngành Truyền thông (39 công ty).
Phương pháp P/B được chọn vì LNST thấp hoặc âm - giá trị tài sản phản ánh chính xác hơn lợi nhuận.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Truyền thông, gia quyền... | Nợ > TS | - | EPS: -2.672,426 TB ngành: 11.7x | EPS × P/E bình quân ngành (Truyền thông, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
★P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 8.114,258 | Đắt gấp 1.8 lần (+79%) | BVPS: 4.241,806 TB ngành: 1.9x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | Nợ > TS | - | EBITDA: -3.255.591.000 TB ngành: 18.8x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | -5.4 | 11.7 | Tốt hơn |
| P/B | 3.4 | 1.9 | Thấp hơn |
| ROE | -63.0% | 10.2% | Thấp hơn |
| ROA | -23.0% | 6.3% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 1.74 | 1.05 | Thấp hơn |
| Vòng quay TS | 0.66 | 1.36 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 10.1% | 25.0% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | -34.9% | 12.5% | Thấp hơn |
| Biên EBITDA | -42.5% | 16.2% | Thấp hơn |