Công thức: EPS 5.229,279đ × P/E ngành 15.6x = 81.568,534đ
Ngành Bán lẻ (26 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Bán lẻ, gia quyền vốn h... | 81.568,534 | Rẻ bằng 2.12 lần (-53%) | EPS: 5.229,279 TB ngành: 15.6x | EPS × P/E bình quân ngành (Bán lẻ, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 42.650,677 | Rẻ bằng 1.11 lần (-10%) | BVPS: 14.126,415 TB ngành: 3.0x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 110.154,293 | Rẻ bằng 2.87 lần (-65%) | EBITDA: 920.764.314.000 TB ngành: 16.3x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 37.061,504 | Phù hợp | FCF (OCF): 462.876.951.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.3 ... | 1.912,341 | Đắt gấp 20.1 lần (+1908%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 254341tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.3 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 7.3 | 15.6 | Tốt hơn |
| P/B | 2.7 | 3.0 | Tốt hơn |
| ROE | 37.0% | 15.6% | Tốt hơn |
| ROA | 28.2% | 7.2% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 0.31 | 2.16 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 1.35 | 2.32 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 63.0% | 18.2% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 21.0% | -3.2% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 27.8% | 6.7% | Tốt hơn |