Công thức: BVPS 13.497,813đ × P/B ngành 1.4x = 18.273,484đ
Ngành Tài nguyên Cơ bản (110 công ty).
Phương pháp P/B được chọn vì LNST thấp hoặc âm - giá trị tài sản phản ánh chính xác hơn lợi nhuận.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Tài nguyên Cơ bản, gia ... | 4.898,253 | Đắt gấp 2.7 lần (+172%) | EPS: 364,821 TB ngành: 13.4x | EPS × P/E bình quân ngành (Tài nguyên Cơ bản, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
★P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 18.273,484 | Rẻ bằng 1.37 lần (-27%) | BVPS: 13.497,813 TB ngành: 1.4x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 9.125,31 | Đắt gấp 1.5 lần (+46%) | EBITDA: 40.053.957.000 TB ngành: 13.0x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 30.686,278 | Rẻ bằng 2.31 lần (-57%) | FCF (OCF): 94.349.047.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.1 ... | 3.442,592 | Đắt gấp 3.9 lần (+286%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 89507tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.1 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 36.5 | 13.4 | Thấp hơn |
| P/B | 1.0 | 1.4 | Tốt hơn |
| ROE | 2.7% | 12.3% | Thấp hơn |
| ROA | 1.3% | 5.2% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 1.07 | 2.30 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 1.46 | 1.71 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 17.0% | 11.9% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 0.9% | -10.9% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 3.8% | -42.0% | Tốt hơn |