Công thức: EPS 2.826,596đ × P/E ngành 11.8x = 33.359,754đ
Ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt (153 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Điện, nước & xăng dầu k... | 33.359,754 | Rẻ bằng 1.26 lần (-21%) | EPS: 2.826,596 TB ngành: 11.8x | EPS × P/E bình quân ngành (Điện, nước & xăng dầu khí đốt, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 28.456,116 | Rẻ bằng 1.07 lần (-7%) | BVPS: 17.537,178 TB ngành: 1.6x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 9.4 | 11.8 | Tốt hơn |
| P/B | 1.5 | 1.6 | Tốt hơn |
| ROE | 16.1% | 13.5% | Tốt hơn |
| ROA | 14.6% | 8.6% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 0.10 | 1.35 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.34 | 1.66 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 60.9% | 30.2% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 42.8% | -11.6% | Tốt hơn |