Công thức: BVPS 11.016,396đ × P/B ngành 2.3x = 25.674,637đ
Ngành Công nghệ Thông tin (28 công ty).
Phương pháp P/B được chọn vì LNST thấp hoặc âm - giá trị tài sản phản ánh chính xác hơn lợi nhuận.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Công nghệ Thông tin, gi... | 3.465,308 | Đắt gấp 2.4 lần (+137%) | EPS: 308,722 TB ngành: 11.2x | EPS × P/E bình quân ngành (Công nghệ Thông tin, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
★P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 25.674,637 | Rẻ bằng 3.13 lần (-68%) | BVPS: 11.016,396 TB ngành: 2.3x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 6.725,976 | Đắt gấp 1.2 lần (+22%) | EBITDA: 42.087.320.000 TB ngành: 10.6x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | Nợ > TS | - | FCF (OCF): 13.106.702.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 ... | 695,379 | Đắt gấp 11.8 lần (+1079%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 9735tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 26.6 | 11.2 | Thấp hơn |
| P/B | 0.7 | 2.3 | Tốt hơn |
| ROE | 2.8% | 7.6% | Thấp hơn |
| ROA | 0.8% | 3.7% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 2.46 | 1.78 | Thấp hơn |
| Vòng quay TS | 1.29 | 0.91 | Tốt hơn |
| Biên lãi gộp | 18.9% | 19.9% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 0.6% | -7.3% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 6.1% | -7.0% | Tốt hơn |