Công thức: EPS 3.255,562đ × P/E ngành 9.5x = 31.040,235đ
Ngành Xây dựng và Vật liệu (349 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Xây dựng và Vật liệu, g... | 31.040,235 | Đắt gấp 1.1 lần (+6%) | EPS: 3.255,562 TB ngành: 9.5x | EPS × P/E bình quân ngành (Xây dựng và Vật liệu, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 13.571,753 | Đắt gấp 2.4 lần (+143%) | BVPS: 13.072,533 TB ngành: 1.0x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 60.353,856 | Rẻ bằng 1.83 lần (-45%) | EBITDA: 200.590.112.000 TB ngành: 13.5x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 45.541,162 | Rẻ bằng 1.38 lần (-28%) | FCF (OCF): 178.874.745.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 10.1 | 9.5 | Thấp hơn |
| P/B | 2.5 | 1.0 | Thấp hơn |
| ROE | 24.9% | 9.7% | Tốt hơn |
| ROA | 22.1% | 4.2% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 0.13 | 3.03 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.43 | 0.67 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 58.9% | 12.1% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 51.0% | -43.8% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 69.8% | -45.4% | Tốt hơn |