Công thức: EPS 483,412đ × P/E ngành 12.7x = 6.141,672đ
Ngành Hóa chất (74 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Hóa chất, gia quyền vốn... | 6.141,672 | Đắt gấp 1.5 lần (+48%) | EPS: 483,412 TB ngành: 12.7x | EPS × P/E bình quân ngành (Hóa chất, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 15.140,289 | Rẻ bằng 1.66 lần (-40%) | BVPS: 10.048,913 TB ngành: 1.5x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 ... | 185,185 | Đắt gấp 49.1 lần (+4814%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 15000tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 18.8 | 12.7 | Thấp hơn |
| P/B | 0.9 | 1.5 | Tốt hơn |
| ROE | 4.8% | 11.0% | Thấp hơn |
| ROA | 3.7% | 6.9% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 0.32 | 1.23 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.30 | 1.66 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 9.7% | 13.1% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 12.0% | -702.2% | Tốt hơn |