Công thức: EBITDA 1544148tr × EV/EBITDA 12.7x - nợ ròng 17198245tr = 2.745,484đ
Ngành Thực phẩm và đồ uống (164 công ty).
Phương pháp EV/EBITDA được chọn vì công ty có đòn bẩy tài chính cao - EBITDA phản ánh khả năng trả nợ.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Thực phẩm và đồ uống, g... | 13.094,107 | Đắt gấp 1.6 lần (+62%) | EPS: 921,068 TB ngành: 14.2x | EPS × P/E bình quân ngành (Thực phẩm và đồ uống, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 27.912,491 | Rẻ bằng 1.31 lần (-24%) | BVPS: 11.976,589 TB ngành: 2.3x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
★EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 2.745,484 | Đắt gấp 7.7 lần (+674%) | EBITDA: 1.544.147.856.000 TB ngành: 12.7x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 5.1 ... | 5.641,086 | Đắt gấp 3.8 lần (+277%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 5110824tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 5.1 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 23.1 | 14.2 | Thấp hơn |
| P/B | 1.8 | 2.3 | Tốt hơn |
| ROE | 7.7% | 11.3% | Thấp hơn |
| ROA | 2.6% | 6.5% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 2.01 | 1.28 | Thấp hơn |
| Vòng quay TS | 0.87 | 1.21 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 10.5% | 16.8% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 2.9% | -13.3% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 5.4% | -2.5% | Tốt hơn |