Công thức: BVPS 10.730,765đ × P/B ngành 1.4x = 14.521,715đ
Ngành Tài nguyên Cơ bản (110 công ty).
Phương pháp P/B được chọn vì LNST thấp hoặc âm - giá trị tài sản phản ánh chính xác hơn lợi nhuận.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Tài nguyên Cơ bản, gia ... | 2.777,588 | - | EPS: 206,736 TB ngành: 13.4x | EPS × P/E bình quân ngành (Tài nguyên Cơ bản, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
★P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 14.521,715 | - | BVPS: 10.730,765 TB ngành: 1.4x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| ROE | 1.9% | 12.3% | Thấp hơn |
| ROA | 1.1% | 5.2% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 0.78 | 2.30 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 1.56 | 1.71 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 5.9% | 12.0% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 0.7% | -10.9% | Tốt hơn |