Công thức: EPS 7.905,974đ × P/E ngành 28.2x = 222.769,506đ
Ngành Du lịch và Giải trí (52 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Du lịch và Giải trí, gi... | 222.769,506 | Rẻ bằng 4.54 lần (-78%) | EPS: 7.905,974 TB ngành: 28.2x | EPS × P/E bình quân ngành (Du lịch và Giải trí, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 65.096,473 | Rẻ bằng 1.33 lần (-25%) | BVPS: 16.438,513 TB ngành: 4.0x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 251.167,172 | Rẻ bằng 5.12 lần (-80%) | EBITDA: 987.073.987.000 TB ngành: 24.5x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 85.543,67 | Rẻ bằng 1.74 lần (-43%) | FCF (OCF): 735.167.066.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 6.2 | 28.2 | Tốt hơn |
| P/B | 3.0 | 4.0 | Tốt hơn |
| ROE | 48.1% | 21.2% | Tốt hơn |
| ROA | 34.7% | 5.8% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 0.39 | 2.84 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.55 | 0.85 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 78.4% | 21.4% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 62.8% | -33.8% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 82.5% | -26.6% | Tốt hơn |