Công thức: CT niêm yết 3.387 tỷ + ĐT dài hạn 0 tỷ = 3.387 tỷ ÷ 3tr CP = 1.128.870đ
Ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp (272 công ty).
Phương pháp SoP được chọn vì đây là holding company với nhiều công ty con niêm yết.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Hàng & Dịch vụ Công ngh... | 3.933,969 | - | EPS: 398,456 TB ngành: 9.9x | EPS × P/E bình quân ngành (Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 25.426,253 | - | BVPS: 15.541,046 TB ngành: 1.6x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 60.948,357 | - | FCF (OCF): 18.181.472.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
★Sum of Parts CT niêm yết: 3.4 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0 tỷ... | 1.128.870 | - | CT con NY: 1 khoản TB ngành: | CT niêm yết: 3.4 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| ROE | 2.6% | 12.9% | Thấp hơn |
| ROA | 1.5% | 8.1% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 0.70 | 1.32 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 2.14 | 1.13 | Tốt hơn |
| Biên lãi gộp | 13.8% | 10.6% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 0.7% | 50.0% | Thấp hơn |
| Biên EBITDA | 2.9% | 74.9% | Thấp hơn |