Công thức: EPS 4.611,12đ × P/E ngành 11.8x = 54.416,525đ
Ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt (153 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Điện, nước & xăng dầu k... | 54.416,525 | Rẻ bằng 1.27 lần (-22%) | EPS: 4.611,12 TB ngành: 11.8x | EPS × P/E bình quân ngành (Điện, nước & xăng dầu khí đốt, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 33.733,327 | Đắt gấp 1.3 lần (+27%) | BVPS: 20.807,713 TB ngành: 1.6x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 64.036,809 | Rẻ bằng 1.50 lần (-33%) | EBITDA: 213.553.222.000 TB ngành: 9.5x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 49.142,952 | Rẻ bằng 1.15 lần (-13%) | FCF (OCF): 135.494.671.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 9.3 | 11.8 | Tốt hơn |
| P/B | 2.1 | 1.6 | Thấp hơn |
| ROE | 22.2% | 13.4% | Tốt hơn |
| ROA | 21.0% | 8.6% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 0.06 | 1.35 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.41 | 1.66 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 64.3% | 30.2% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 50.8% | -11.7% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 73.6% | 2.1% | Tốt hơn |