Công thức: EPS 3.620,259đ × P/E ngành 10.5x = 38.165,384đ
Ngành Truyền thông (39 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Truyền thông, gia quyền... | 38.165,384 | Rẻ bằng 2.51 lần (-60%) | EPS: 3.620,259 TB ngành: 10.5x | EPS × P/E bình quân ngành (Truyền thông, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 78.552,354 | Rẻ bằng 5.17 lần (-81%) | BVPS: 35.152,778 TB ngành: 2.2x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 ... | 77 | Đắt gấp 197.4 lần (+19640%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 770tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 4.2 | 10.5 | Tốt hơn |
| P/B | 0.4 | 2.2 | Tốt hơn |
| ROE | 10.3% | 10.2% | Tốt hơn |
| ROA | 6.4% | 6.3% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 0.62 | 1.08 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 1.96 | 1.32 | Tốt hơn |
| Biên lãi gộp | 24.4% | 24.6% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 3.3% | 11.5% | Thấp hơn |