Công thức: EBITDA 42802tr × EV/EBITDA 10.9x - nợ ròng 523127tr = -7.264,961đ
Ngành Hóa chất (74 công ty).
Phương pháp EV/EBITDA được chọn vì công ty có đòn bẩy tài chính cao - EBITDA phản ánh khả năng trả nợ.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Hóa chất, gia quyền vốn... | 8.018,132 | Đắt gấp 2.2 lần (+124%) | EPS: 630,673 TB ngành: 12.7x | EPS × P/E bình quân ngành (Hóa chất, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 17.348,553 | Phù hợp | BVPS: 11.539,055 TB ngành: 1.5x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
★EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | Nợ > TS | - | EBITDA: 42.802.390.000 TB ngành: 10.9x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 28.5 | 12.7 | Thấp hơn |
| P/B | 1.6 | 1.5 | Thấp hơn |
| ROE | 5.5% | 11.0% | Thấp hơn |
| ROA | 0.7% | 7.0% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 6.44 | 1.15 | Thấp hơn |
| Vòng quay TS | 2.18 | 1.64 | Tốt hơn |
| Biên lãi gộp | 9.3% | 13.1% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 0.3% | -702.0% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 2.9% | -845.3% | Tốt hơn |