Công thức: EPS 2.004,195đ × P/E ngành 11.8x = 23.636,302đ
Ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt (153 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Điện, nước & xăng dầu k... | 23.636,302 | Rẻ bằng 1.40 lần (-29%) | EPS: 2.004,195 TB ngành: 11.8x | EPS × P/E bình quân ngành (Điện, nước & xăng dầu khí đốt, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 26.997,2 | Rẻ bằng 1.60 lần (-38%) | BVPS: 16.638,272 TB ngành: 1.6x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 33.741,198 | Rẻ bằng 2.00 lần (-50%) | EBITDA: 34.621.848.000 TB ngành: 9.5x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 26.335,496 | Rẻ bằng 1.56 lần (-36%) | FCF (OCF): 21.577.868.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 ... | 584,515 | Đắt gấp 28.8 lần (+2783%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 6430tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 8.4 | 11.8 | Tốt hơn |
| P/B | 1.0 | 1.6 | Tốt hơn |
| ROE | 12.0% | 13.5% | Thấp hơn |
| ROA | 7.9% | 8.7% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 0.52 | 1.35 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 5.17 | 1.63 | Tốt hơn |
| Biên lãi gộp | 6.6% | 30.6% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 1.5% | -11.3% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 2.4% | 2.7% | Thấp hơn |