← Trang chủ

SFG - Công ty Cổ phần Phân bón Miền Nam

HOSE
Dữ liệu: 6/7/2026 16:45
10.250ĐẮT GẤP 1.2 LẦN (+21%)
Giá hợp lý (P/E ngành): 8.486,114Sức khỏe: 80/100Thanh khoản: ThấpDòng tiền: Kém
Định giáTăng trưởngCổ tứcSức khỏeDòng tiền
ⓘ Cách tính định giá

Công thức: EPS 667,496đ × P/E ngành 12.7x = 8.486,114đ

Ngành Hóa chất (74 công ty).

Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.

Tham khảo phương pháp đánh giá khác

Phương phápGiá hợp lýLệchChỉ số chínhGiải thích
P/E ngành
EPS × P/E bình quân ngành (Hóa chất, gia quyền vốn...
8.486,114Đắt gấp 1.2 lần (+21%)
EPS: 667,496
TB ngành: 12.7x
EPS × P/E bình quân ngành (Hóa chất, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận.
Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm
P/B ngành
BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s...
20.679,384Rẻ bằng 2.02 lần (-50%)
BVPS: 13.724,653
TB ngành: 1.5x
BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận.
Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình
EV/EBITDA
EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh...
Nợ > TS-
EBITDA: 58.495.043.000
TB ngành: 10.8x
EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao.
Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm
Sum of Parts
CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 ...
914,06Đắt gấp 11.2 lần (+1021%)
CT con NY: 0 khoản
TB ngành: ĐT dài hạn: 43875tr
CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác.
Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY
Phương pháp được đánh giá phù hợp nhất cho SFG, hiển thị trên thẻ định giá.

Biểu đồ giá SFG (Năm 2025)

Đánh giá sức khỏe

Tốt (80/100)Dựa trên báo cáo năm 2025
🟡
Dòng tiền KD âm dù có lãi: Dòng tiền HĐKD = -465,86 tỷ dù LN ròng = 32,04 tỷ. Lợi nhuận "ảo" - tiền không thực sự thu về.
🩺 Giải thích đánh giá
Mức điểm
Tốt (80-100): DN lành mạnh, ít rủi ro
Trung bình (60-79): Có rủi ro nhẹ, cần theo dõi
Yếu (40-59): Nhiều rủi ro, cần thận trọng
Nguy hiểm (<40): Rủi ro cao, có nguy cơ mất vốn
Dấu hiệu cảnh báo
🔴 Nguy hiểm - Rủi ro nghiêm trọng, cần tránh
🟡 Cảnh báo - Rủi ro cần xem xét kỹ
Thông tin - Lưu ý, không quá nghiêm trọng

So sánh ngành

Ngành: Hóa chất · 74 DN
Chỉ sốDN nàyTB ngànhĐánh giá
P/E15.412.7Thấp hơn
P/B0.71.5Tốt hơn
ROE4.9%11.0%Thấp hơn
ROA1.8%6.9%Thấp hơn
Nợ/VCSH1.691.21Thấp hơn
Vòng quay TS1.171.65Thấp hơn
Biên lãi gộp8.0%13.1%Thấp hơn
Biên LN ròng1.5%-702.0%Tốt hơn
Biên EBITDA2.8%-845.3%Tốt hơn
⚠️ Disclaimer: Phân tích trên trang web này sử dụng dữ liệu từ các nguồn công khai như CafeF, KBS Securities, VNStock, VCI/VDS... với mục đích mang đến cho người dùng một góc nhìn tham khảo khác về các công ty niêm yết trên thị trường chứng khoán Việt Nam. Chúng tôi không đảm bảo tính chính xác, đầy đủ hay mức độ kịp thời của dữ liệu. Mọi quyết định sử dụng thông tin trên trang này vào mục đích gì hay các quyết định đầu tư đều do bạn tự chịu trách nhiệm.
Hy vọng trang web sẽ hữu ích cho bạn.
Phát triển bởi Công ty CP phần mềm MyGPT