Công thức: EPS 18.344,487đ × P/E ngành 14.4x = 263.918,691đ
Ngành Thực phẩm và đồ uống (164 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Thực phẩm và đồ uống, g... | 263.918,691 | Rẻ bằng 2.49 lần (-60%) | EPS: 18.344,487 TB ngành: 14.4x | EPS × P/E bình quân ngành (Thực phẩm và đồ uống, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 162.946,91 | Rẻ bằng 1.54 lần (-35%) | BVPS: 70.460,532 TB ngành: 2.3x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 316.641,417 | Rẻ bằng 2.98 lần (-66%) | EBITDA: 179.401.665.000 TB ngành: 13.0x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 212.905,382 | Rẻ bằng 2.01 lần (-50%) | FCF (OCF): 140.169.733.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 5.8 | 14.4 | Tốt hơn |
| P/B | 1.5 | 2.3 | Tốt hơn |
| ROE | 26.0% | 11.2% | Tốt hơn |
| ROA | 20.4% | 6.4% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 0.27 | 1.29 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 1.19 | 1.20 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 30.0% | 16.7% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 17.2% | -13.4% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 24.0% | -2.7% | Tốt hơn |