Công thức: EPS 1.304,47đ × P/E ngành 26.8x = 34.998,626đ
Ngành Du lịch và Giải trí (52 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Du lịch và Giải trí, gi... | 34.998,626 | Rẻ bằng 1.57 lần (-36%) | EPS: 1.304,47 TB ngành: 26.8x | EPS × P/E bình quân ngành (Du lịch và Giải trí, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 47.575,095 | Rẻ bằng 2.13 lần (-53%) | BVPS: 12.058,636 TB ngành: 3.9x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 40.287,608 | Rẻ bằng 1.81 lần (-45%) | EBITDA: 21.342.048.000 TB ngành: 23.6x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 8.415,4 | Đắt gấp 2.6 lần (+165%) | FCF (OCF): 10.681.962.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 17.1 | 26.8 | Tốt hơn |
| P/B | 1.8 | 3.9 | Tốt hơn |
| ROE | 10.8% | 22.1% | Thấp hơn |
| ROA | 9.1% | 6.4% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 0.19 | 2.85 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.29 | 0.86 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 46.4% | 22.0% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 31.6% | -33.2% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 43.1% | -25.7% | Tốt hơn |