Công thức: EPS 980,807đ × P/E ngành 9.9x = 9.683,526đ
Ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp (272 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Hàng & Dịch vụ Công ngh... | 9.683,526 | - | EPS: 980,807 TB ngành: 9.9x | EPS × P/E bình quân ngành (Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 37.919,773 | - | BVPS: 23.177,341 TB ngành: 1.6x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 14.208,671 | - | FCF (OCF): 16.552.023.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| ROE | 4.2% | 12.9% | Thấp hơn |
| ROA | 3.8% | 8.1% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 0.11 | 1.32 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.35 | 1.14 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 17.5% | 10.6% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 10.9% | 50.0% | Thấp hơn |
| Biên EBITDA | 20.4% | 74.9% | Thấp hơn |