Công thức: EBITDA 516592tr × EV/EBITDA 10.6x - nợ ròng 5106026tr = 2.330,096đ
Ngành Công nghệ Thông tin (28 công ty).
Phương pháp EV/EBITDA được chọn vì công ty có đòn bẩy tài chính cao - EBITDA phản ánh khả năng trả nợ.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Công nghệ Thông tin, gi... | 25.125,524 | Rẻ bằng 1.85 lần (-46%) | EPS: 2.210,575 TB ngành: 11.4x | EPS × P/E bình quân ngành (Công nghệ Thông tin, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 39.033,173 | Rẻ bằng 2.87 lần (-65%) | BVPS: 16.341,784 TB ngành: 2.4x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
★EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 2.330,096 | Đắt gấp 5.8 lần (+484%) | EBITDA: 516.591.756.000 TB ngành: 10.6x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | Nợ > TS | - | FCF (OCF): 36.499.502.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 1.3 ... | 8.627,01 | Đắt gấp 1.6 lần (+58%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 1276797tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 1.3 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 6.2 | 11.4 | Tốt hơn |
| P/B | 0.8 | 2.4 | Tốt hơn |
| ROE | 13.5% | 7.2% | Tốt hơn |
| ROA | 4.3% | 3.5% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 2.16 | 1.79 | Thấp hơn |
| Vòng quay TS | 0.24 | 0.95 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 47.2% | 18.9% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 17.6% | -8.0% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 27.8% | -8.1% | Tốt hơn |