Công thức: EPS 2.953,353đ × P/E ngành 12.2x = 35.967,307đ
Ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt (153 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Điện, nước & xăng dầu k... | 35.967,307 | Rẻ bằng 1.16 lần (-14%) | EPS: 2.953,353 TB ngành: 12.2x | EPS × P/E bình quân ngành (Điện, nước & xăng dầu khí đốt, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 22.641,133 | Đắt gấp 1.4 lần (+37%) | BVPS: 13.555,218 TB ngành: 1.7x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 42.891,434 | Rẻ bằng 1.38 lần (-28%) | EBITDA: 450.850.926.000 TB ngành: 9.7x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 48.142,045 | Rẻ bằng 1.55 lần (-36%) | FCF (OCF): 429.402.318.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 10.5 | 12.2 | Tốt hơn |
| P/B | 2.3 | 1.7 | Thấp hơn |
| ROE | 21.8% | 13.4% | Tốt hơn |
| ROA | 20.3% | 8.6% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 0.07 | 1.35 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.44 | 1.66 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 58.5% | 30.2% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 46.1% | -11.6% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 69.6% | 2.2% | Tốt hơn |