Công thức: EPS 2.696,71đ × P/E ngành 26.8x = 72.349,59đ
Ngành Du lịch và Giải trí (52 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Du lịch và Giải trí, gi... | 72.349,59 | Rẻ bằng 40.19 lần (-98%) | EPS: 2.696,71 TB ngành: 26.8x | EPS × P/E bình quân ngành (Du lịch và Giải trí, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 15.804,652 | Rẻ bằng 8.78 lần (-89%) | BVPS: 4.009,295 TB ngành: 3.9x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 0.7 | 26.8 | Tốt hơn |
| P/B | 0.4 | 3.9 | Tốt hơn |
| ROE | 67.3% | 20.7% | Tốt hơn |
| ROA | 12.4% | 6.3% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 4.41 | 2.76 | Thấp hơn |
| Vòng quay TS | 0.44 | 0.85 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 52.6% | 21.9% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 28.0% | -33.2% | Tốt hơn |