Công thức: EPS 2.696,71đ × P/E ngành 24.1x = 64.864,481đ
Ngành Du lịch và Giải trí (52 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Du lịch và Giải trí, gi... | 64.864,481 | Rẻ bằng 36.04 lần (-97%) | EPS: 2.696,71 TB ngành: 24.1x | EPS × P/E bình quân ngành (Du lịch và Giải trí, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 14.173,482 | Rẻ bằng 7.87 lần (-87%) | BVPS: 4.009,295 TB ngành: 3.5x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 0.7 | 24.1 | Tốt hơn |
| P/B | 0.4 | 3.5 | Tốt hơn |
| ROE | 67.3% | 20.7% | Tốt hơn |
| ROA | 12.4% | 6.3% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 4.41 | 2.76 | Thấp hơn |
| Vòng quay TS | 0.44 | 0.85 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 52.6% | 21.9% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 28.0% | -33.2% | Tốt hơn |