Công thức: EPS 9.955,285đ × P/E ngành 9.6x = 95.553,743đ
Ngành Xây dựng và Vật liệu (349 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Xây dựng và Vật liệu, g... | 95.553,743 | Rẻ bằng 4.34 lần (-77%) | EPS: 9.955,285 TB ngành: 9.6x | EPS × P/E bình quân ngành (Xây dựng và Vật liệu, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 41.714,352 | Rẻ bằng 1.90 lần (-47%) | BVPS: 39.986,187 TB ngành: 1.0x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 2.2 | 9.6 | Tốt hơn |
| P/B | 0.6 | 1.0 | Tốt hơn |
| ROE | 24.9% | 9.7% | Tốt hơn |
| ROA | 5.1% | 4.3% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 3.86 | 3.01 | Thấp hơn |
| Vòng quay TS | 0.14 | 0.67 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 63.5% | 12.1% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 36.0% | -43.7% | Tốt hơn |