Công thức: BVPS 11.600,507đ × P/B ngành 3.3x = 38.315,735đ
Ngành Bất động sản (132 công ty).
Phương pháp P/B được chọn vì LNST thấp hoặc âm - giá trị tài sản phản ánh chính xác hơn lợi nhuận.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Bất động sản, gia quyền... | 31.549,843 | Đắt gấp 1.5 lần (+52%) | EPS: 1.222,109 TB ngành: 25.8x | EPS × P/E bình quân ngành (Bất động sản, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
★P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 38.315,735 | Đắt gấp 1.2 lần (+25%) | BVPS: 11.600,507 TB ngành: 3.3x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 30.307,014 | Đắt gấp 1.6 lần (+58%) | EBITDA: 461.432.590.000 TB ngành: 28.7x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 ... | 141,183 | Đắt gấp 338.6 lần (+33757%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 41931tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 39.1 | 25.8 | Thấp hơn |
| P/B | 4.1 | 3.3 | Thấp hơn |
| ROE | 10.5% | 12.0% | Thấp hơn |
| ROA | 4.6% | 5.2% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 1.29 | 1.38 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.10 | 0.20 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 70.7% | 34.4% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 48.3% | 9.9% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 61.5% | 12.5% | Tốt hơn |