Công thức: EPS 4.096,582đ × P/E ngành 14.4x = 58.895,755đ
Ngành Thực phẩm và đồ uống (164 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Thực phẩm và đồ uống, g... | 58.895,755 | Rẻ bằng 2.80 lần (-64%) | EPS: 4.096,582 TB ngành: 14.4x | EPS × P/E bình quân ngành (Thực phẩm và đồ uống, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 60.877,941 | Rẻ bằng 2.90 lần (-66%) | BVPS: 26.315,759 TB ngành: 2.3x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 79.182,003 | Rẻ bằng 3.77 lần (-73%) | EBITDA: 107.442.016.000 TB ngành: 13.0x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 47.717,026 | Rẻ bằng 2.27 lần (-56%) | FCF (OCF): 77.888.946.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 5.1 | 14.4 | Tốt hơn |
| P/B | 0.8 | 2.3 | Tốt hơn |
| ROE | 15.6% | 11.2% | Tốt hơn |
| ROA | 9.5% | 6.5% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 0.64 | 1.29 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 1.70 | 1.20 | Tốt hơn |
| Biên lãi gộp | 21.4% | 16.7% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 5.6% | -13.3% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 9.2% | -2.6% | Tốt hơn |