Công thức: EPS 2.961,242đ × P/E ngành 14.4x = 42.563,208đ
Ngành Thực phẩm và đồ uống (164 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Thực phẩm và đồ uống, g... | 42.563,208 | Rẻ bằng 1.81 lần (-45%) | EPS: 2.961,242 TB ngành: 14.4x | EPS × P/E bình quân ngành (Thực phẩm và đồ uống, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 39.845,484 | Rẻ bằng 1.70 lần (-41%) | BVPS: 17.230,27 TB ngành: 2.3x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 48.720,092 | Rẻ bằng 2.07 lần (-52%) | EBITDA: 104.123.364.000 TB ngành: 13.0x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 60.826,67 | Rẻ bằng 2.59 lần (-61%) | FCF (OCF): 142.402.791.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 7.9 | 14.4 | Tốt hơn |
| P/B | 1.4 | 2.3 | Tốt hơn |
| ROE | 17.2% | 11.2% | Tốt hơn |
| ROA | 9.3% | 6.5% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 0.85 | 1.29 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 1.84 | 1.20 | Tốt hơn |
| Biên lãi gộp | 18.2% | 16.7% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 5.1% | -13.3% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 7.7% | -2.5% | Tốt hơn |