Công thức: EPS 37.420,907đ × P/E ngành 14.4x = 540.472,649đ
Ngành Thực phẩm và đồ uống (164 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Thực phẩm và đồ uống, g... | 540.472,649 | Rẻ bằng 3.61 lần (-72%) | EPS: 37.420,907 TB ngành: 14.4x | EPS × P/E bình quân ngành (Thực phẩm và đồ uống, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 400.666,922 | Rẻ bằng 2.67 lần (-63%) | BVPS: 172.751,176 TB ngành: 2.3x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 535.742,025 | Rẻ bằng 3.57 lần (-72%) | EBITDA: 437.362.077.000 TB ngành: 13.0x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 ... | 1.160 | Đắt gấp 129.2 lần (+12822%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 11600tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 4.0 | 14.4 | Tốt hơn |
| P/B | 0.9 | 2.3 | Tốt hơn |
| ROE | 21.7% | 11.2% | Tốt hơn |
| ROA | 18.0% | 6.4% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 0.21 | 1.29 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.56 | 1.21 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 32.8% | 16.6% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 32.2% | -13.5% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 37.7% | -2.8% | Tốt hơn |