Công thức: EBITDA -11080tr × EV/EBITDA 13.0x - nợ ròng 3303030tr = -46.576,761đ
Ngành Tài nguyên Cơ bản (110 công ty).
Phương pháp EV/EBITDA được chọn vì công ty có đòn bẩy tài chính cao - EBITDA phản ánh khả năng trả nợ.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Tài nguyên Cơ bản, gia ... | 36.075,388 | Rẻ bằng 3.40 lần (-71%) | EPS: 2.669,65 TB ngành: 13.5x | EPS × P/E bình quân ngành (Tài nguyên Cơ bản, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 18.455,4 | Rẻ bằng 1.74 lần (-43%) | BVPS: 13.613,488 TB ngành: 1.4x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
★EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | Nợ > TS | - | EBITDA: -11.080.151.000 TB ngành: 13.0x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.2 ... | 2.966,825 | Đắt gấp 3.6 lần (+257%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 219545tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.2 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 4.0 | 13.5 | Tốt hơn |
| P/B | 0.8 | 1.4 | Tốt hơn |
| ROE | 19.6% | 12.1% | Tốt hơn |
| ROA | 4.4% | 5.2% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 3.42 | 2.28 | Thấp hơn |
| Vòng quay TS | 1.57 | 1.71 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 0.0% | 12.0% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 2.8% | -10.9% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | -0.2% | -41.9% | Tốt hơn |