Công thức: BVPS 18.833,085đ × P/B ngành 1.9x = 36.231,76đ
Ngành Truyền thông (39 công ty).
Phương pháp P/B được chọn vì LNST thấp hoặc âm - giá trị tài sản phản ánh chính xác hơn lợi nhuận.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Truyền thông, gia quyền... | 2.140,47 | Đắt gấp 3.4 lần (+236%) | EPS: 182,97 TB ngành: 11.7x | EPS × P/E bình quân ngành (Truyền thông, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
★P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 36.231,76 | Rẻ bằng 5.03 lần (-80%) | BVPS: 18.833,085 TB ngành: 1.9x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 ... | 709,617 | Đắt gấp 10.1 lần (+915%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 2838tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 39.4 | 11.7 | Thấp hơn |
| P/B | 0.4 | 1.9 | Tốt hơn |
| ROE | 1.0% | 10.5% | Thấp hơn |
| ROA | 0.5% | 6.5% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 0.88 | 1.07 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 2.36 | 1.31 | Tốt hơn |
| Biên lãi gộp | 12.6% | 24.9% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 0.2% | 11.6% | Thấp hơn |