Công thức: BVPS 8.320,925đ × P/B ngành 2.3x = 19.368,553đ
Ngành Công nghệ Thông tin (28 công ty).
Phương pháp P/B được chọn vì LNST thấp hoặc âm - giá trị tài sản phản ánh chính xác hơn lợi nhuận.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Công nghệ Thông tin, gi... | Nợ > TS | - | EPS: -867,429 TB ngành: 11.2x | EPS × P/E bình quân ngành (Công nghệ Thông tin, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
★P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 19.368,553 | Rẻ bằng 2.04 lần (-51%) | BVPS: 8.320,925 TB ngành: 2.3x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | Nợ > TS | - | EBITDA: -13.179.520.000 TB ngành: 10.6x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 ... | 964,286 | Đắt gấp 9.9 lần (+885%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 6750tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | -11.0 | 11.2 | Tốt hơn |
| P/B | 1.1 | 2.3 | Tốt hơn |
| ROE | -10.4% | 7.4% | Thấp hơn |
| ROA | -3.9% | 3.6% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 1.67 | 1.80 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.20 | 0.95 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | -7.9% | 20.9% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | -19.5% | -6.6% | Thấp hơn |
| Biên EBITDA | -42.3% | -4.6% | Thấp hơn |