Công thức: EPS 3.233,177đ × P/E ngành 14.4x = 46.451,961đ
Ngành Thực phẩm và đồ uống (164 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Thực phẩm và đồ uống, g... | 46.451,961 | Rẻ bằng 2.32 lần (-57%) | EPS: 3.233,177 TB ngành: 14.4x | EPS × P/E bình quân ngành (Thực phẩm và đồ uống, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 48.337,7 | Rẻ bằng 2.42 lần (-59%) | BVPS: 20.909,292 TB ngành: 2.3x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 35.949,482 | Rẻ bằng 1.80 lần (-44%) | EBITDA: 20.964.067.000 TB ngành: 13.0x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 6.2 | 14.4 | Tốt hơn |
| P/B | 1.0 | 2.3 | Tốt hơn |
| ROE | 15.5% | 11.2% | Tốt hơn |
| ROA | 7.9% | 6.5% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 0.96 | 1.29 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 2.94 | 1.19 | Tốt hơn |
| Biên lãi gộp | 9.8% | 16.8% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 2.7% | -13.3% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 3.5% | -2.5% | Tốt hơn |