Công thức: EBITDA 117592tr × EV/EBITDA 9.7x - nợ ròng 298556tr = 40.157,729đ
Ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt (153 công ty).
Phương pháp EV/EBITDA được chọn vì công ty có đòn bẩy tài chính cao - EBITDA phản ánh khả năng trả nợ.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Điện, nước & xăng dầu k... | 34.407,886 | Rẻ bằng 1.35 lần (-26%) | EPS: 2.827,188 TB ngành: 12.2x | EPS × P/E bình quân ngành (Điện, nước & xăng dầu khí đốt, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 14.177,022 | Đắt gấp 1.8 lần (+80%) | BVPS: 8.476,93 TB ngành: 1.7x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
★EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 40.157,729 | Rẻ bằng 1.57 lần (-37%) | EBITDA: 117.591.853.000 TB ngành: 9.7x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 16.807,747 | Đắt gấp 1.5 lần (+52%) | FCF (OCF): 56.928.776.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 ... | 59,524 | Đắt gấp 428.4 lần (+42740%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 1250tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 9.0 | 12.2 | Tốt hơn |
| P/B | 3.0 | 1.7 | Thấp hơn |
| ROE | 33.4% | 13.3% | Tốt hơn |
| ROA | 10.7% | 8.7% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 2.13 | 1.34 | Thấp hơn |
| Vòng quay TS | 0.31 | 1.66 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 47.0% | 30.3% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 34.0% | -11.6% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 67.4% | 2.2% | Tốt hơn |