Công thức: BVPS 56.798,07đ × P/B ngành 1.4x = 80.967,445đ
Ngành Y tế (62 công ty).
Phương pháp P/B được chọn vì LNST thấp hoặc âm - giá trị tài sản phản ánh chính xác hơn lợi nhuận.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Y tế, gia quyền vốn hóa... | Nợ > TS | - | EPS: -121,191 TB ngành: 13.5x | EPS × P/E bình quân ngành (Y tế, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
★P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 80.967,445 | Rẻ bằng 10.02 lần (-90%) | BVPS: 56.798,07 TB ngành: 1.4x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 13.763,768 | Rẻ bằng 1.70 lần (-41%) | EBITDA: 22.287.241.000 TB ngành: 13.4x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 43.131,34 | Rẻ bằng 5.34 lần (-81%) | FCF (OCF): 62.002.570.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 ... | 196,714 | Đắt gấp 41.1 lần (+4007%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 2754tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | -66.7 | 13.5 | Tốt hơn |
| P/B | 0.1 | 1.4 | Tốt hơn |
| ROE | -0.2% | 11.2% | Thấp hơn |
| ROA | -0.2% | 6.8% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 0.17 | 2.32 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.32 | 0.95 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 20.1% | 24.0% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | -0.6% | 4.5% | Thấp hơn |
| Biên EBITDA | 7.4% | 9.9% | Thấp hơn |