Công thức: BVPS 4.259,209đ × P/B ngành 2.2x = 9.391,349đ
Ngành Công nghệ Thông tin (28 công ty).
Phương pháp P/B được chọn vì LNST thấp hoặc âm - giá trị tài sản phản ánh chính xác hơn lợi nhuận.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Công nghệ Thông tin, gi... | 899,141 | Đắt gấp 1.7 lần (+67%) | EPS: 84,533 TB ngành: 10.6x | EPS × P/E bình quân ngành (Công nghệ Thông tin, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
★P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 9.391,349 | Rẻ bằng 6.26 lần (-84%) | BVPS: 4.259,209 TB ngành: 2.2x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 ... | 4.485,238 | Rẻ bằng 2.99 lần (-67%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 40367tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 17.7 | 10.6 | Thấp hơn |
| P/B | 0.4 | 2.2 | Tốt hơn |
| ROE | 2.0% | 7.7% | Thấp hơn |
| ROA | 1.4% | 3.7% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 0.38 | 1.85 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.16 | 0.95 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 69.9% | 18.1% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 9.2% | -7.6% | Tốt hơn |