Công thức: EPS 879,262đ × P/E ngành 6.2x = 5.418,075đ
Ngành Ô tô và phụ tùng (17 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Ô tô và phụ tùng, gia q... | 5.418,075 | Đắt gấp 7.5 lần (+653%) | EPS: 879,262 TB ngành: 6.2x | EPS × P/E bình quân ngành (Ô tô và phụ tùng, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 14.774,605 | Đắt gấp 2.8 lần (+176%) | BVPS: 20.263,247 TB ngành: 0.7x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | Nợ > TS | - | EBITDA: 34.325.757.000 TB ngành: 12.9x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.5 ... | 18.201,715 | Đắt gấp 2.2 lần (+124%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 509648tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.5 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 46.4 | 6.2 | Thấp hơn |
| P/B | 2.0 | 0.7 | Thấp hơn |
| ROE | 4.3% | 12.3% | Thấp hơn |
| ROA | 1.8% | 3.7% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 1.36 | 2.34 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 1.11 | 1.82 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 9.7% | 13.0% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 1.7% | 12.7% | Thấp hơn |
| Biên EBITDA | 2.3% | 17.1% | Thấp hơn |