Công thức: EPS 12.169,461đ × P/E ngành 9.3x = 113.424,81đ
Ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp (272 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Hàng & Dịch vụ Công ngh... | 113.424,81 | Rẻ bằng 18.59 lần (-95%) | EPS: 12.169,461 TB ngành: 9.3x | EPS × P/E bình quân ngành (Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 34.369,892 | Rẻ bằng 5.63 lần (-82%) | BVPS: 22.176,995 TB ngành: 1.5x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | Nợ > TS | - | EBITDA: 549.362.000 TB ngành: 8.5x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 0.5 | 9.3 | Tốt hơn |
| P/B | 0.3 | 1.5 | Tốt hơn |
| ROE | 54.9% | 12.7% | Tốt hơn |
| ROA | 49.7% | 7.9% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 0.10 | 1.32 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.20 | 1.14 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 6.7% | 10.6% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 254.3% | 49.1% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 2.3% | 74.9% | Thấp hơn |