Công thức: EBITDA -153585tr × EV/EBITDA 20.8x - nợ ròng 943760tr = -206.818,124đ
Ngành Truyền thông (39 công ty).
Phương pháp EV/EBITDA được chọn vì công ty có đòn bẩy tài chính cao - EBITDA phản ánh khả năng trả nợ.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Truyền thông, gia quyền... | 34.446,517 | Rẻ bằng 1.96 lần (-49%) | EPS: 3.221,337 TB ngành: 10.7x | EPS × P/E bình quân ngành (Truyền thông, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 48.762,916 | Rẻ bằng 2.77 lần (-64%) | BVPS: 21.830,708 TB ngành: 2.2x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
★EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | Nợ > TS | - | EBITDA: -153.584.960.000 TB ngành: 20.8x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 42.921,851 | Rẻ bằng 2.44 lần (-59%) | FCF (OCF): 157.473.542.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 5.5 | 10.7 | Tốt hơn |
| P/B | 0.8 | 2.2 | Tốt hơn |
| ROE | 14.8% | 10.0% | Tốt hơn |
| ROA | 4.6% | 6.4% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 2.18 | 1.04 | Thấp hơn |
| Vòng quay TS | 0.20 | 1.37 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 37.9% | 24.2% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 22.8% | 11.0% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | -54.3% | 16.7% | Thấp hơn |