Công thức: BVPS 11.411,413đ × P/B ngành 0.8x = 9.539,441đ
Ngành Hàng cá nhân & Gia dụng (81 công ty).
Phương pháp P/B được chọn vì LNST thấp hoặc âm - giá trị tài sản phản ánh chính xác hơn lợi nhuận.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Hàng cá nhân & Gia dụng... | 1.746,612 | Đắt gấp 4.2 lần (+325%) | EPS: 324,651 TB ngành: 5.4x | EPS × P/E bình quân ngành (Hàng cá nhân & Gia dụng, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
★P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 9.539,441 | Rẻ bằng 1.29 lần (-22%) | BVPS: 11.411,413 TB ngành: 0.8x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | Nợ > TS | - | EBITDA: 193.808.681.000 TB ngành: 7.0x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 22.9 | 5.4 | Thấp hơn |
| P/B | 0.7 | 0.8 | Tốt hơn |
| ROE | 2.8% | 12.5% | Thấp hơn |
| ROA | 1.2% | 7.6% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 1.36 | 1.86 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.33 | 1.12 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 20.2% | 20.9% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 3.7% | -246.7% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 14.3% | -1.6% | Tốt hơn |