← Trang chủ

STL - Công ty cổ phần Sông Đà - Thăng Long

HOSE
Dữ liệu: 25/7/2024 16:45
1.000RẺ BẰNG 24.65 LẦN (-96%)
Giá hợp lý (Sum of Parts): 24.654,793Sức khỏe: 0/100Thanh khoản: ThấpDòng tiền: Kém
Định giáTăng trưởngCổ tứcSức khỏeDòng tiền
ⓘ Cách tính định giá

Công thức: CT niêm yết 20 tỷ + ĐT dài hạn 350 tỷ = 370 tỷ ÷ 15tr CP = 24.654,793đ

Ngành Bất động sản (132 công ty).

Phương pháp SoP được chọn vì đây là holding company với nhiều công ty con niêm yết.

Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.

Tham khảo phương pháp đánh giá khác

Phương phápGiá hợp lýLệchChỉ số chínhGiải thích
P/E ngành
EPS × P/E bình quân ngành (Bất động sản, gia quyền...
Nợ > TS-
EPS: -9.650,251
TB ngành: 25.9x
EPS × P/E bình quân ngành (Bất động sản, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận.
Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm
P/B ngành
BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s...
Nợ > TS-
BVPS: -155.152,126
TB ngành: 3.3x
BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận.
Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình
EV/EBITDA
EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh...
Nợ > TS-
EBITDA: -319.400.708.000
TB ngành: 28.8x
EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao.
Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm
DCF (Gordon)
FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ...
Nợ > TS-
FCF (OCF): 453.880.108.000
TB ngành: WACC=12%, g=3%
FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%).
Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm
Sum of Parts
CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.3 ...
24.654,793Rẻ bằng 24.65 lần (-96%)
CT con NY: 2 khoản
TB ngành: ĐT dài hạn: 349535tr
CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.3 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác.
Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành
Phương pháp được đánh giá phù hợp nhất cho STL, hiển thị trên thẻ định giá.

Biểu đồ giá STL (Năm 2016)

Đánh giá sức khỏe

Nguy hiểm (0/100)Dựa trên báo cáo năm 2016
🔴
VCSH âm: Vốn chủ sở hữu -2,33k tỷ - công ty mất khả năng thanh toán kỹ thuật, nợ vượt quá tài sản.
Doanh thu giảm: Doanh thu giảm 28% so với năm trước.
🟡
P/E âm: P/E = -0.1 - công ty đang báo lỗ, chỉ số P/E không có ý nghĩa.
🟡
P/B âm: P/B = -0.0 - VCSH âm, chỉ số không có ý nghĩa.
🟡
Tỷ lệ nợ cao: Nợ chiếm 151% tổng tài sản, rủi ro tài chính cao.
🟡
Lãi gộp âm: Lợi nhuận gộp = -11,85 tỷ - giá vốn hàng bán cao hơn doanh thu, kinh doanh cốt lõi thua lỗ.
🟡
Doanh thu suy giảm 3 năm: Doanh thu giảm bình quân 41%/năm trong 3 năm gần nhất.
🟡
Lỗ HĐKD nhiều năm: LN HĐKD âm 4 năm gần đây. Kinh doanh cốt lõi thua lỗ kéo dài.
🩺 Giải thích đánh giá
Mức điểm
Tốt (80-100): DN lành mạnh, ít rủi ro
Trung bình (60-79): Có rủi ro nhẹ, cần theo dõi
Yếu (40-59): Nhiều rủi ro, cần thận trọng
Nguy hiểm (<40): Rủi ro cao, có nguy cơ mất vốn
Dấu hiệu cảnh báo
🔴 Nguy hiểm - Rủi ro nghiêm trọng, cần tránh
🟡 Cảnh báo - Rủi ro cần xem xét kỹ
Thông tin - Lưu ý, không quá nghiêm trọng

So sánh ngành

Ngành: Bất động sản · 132 DN
Chỉ sốDN nàyTB ngànhĐánh giá
P/E-0.125.9Tốt hơn
P/B-0.03.3Tốt hơn
ROE6.2%12.0%Thấp hơn
ROA-3.2%5.2%Thấp hơn
Nợ/VCSH-2.951.38Tốt hơn
Vòng quay TS0.030.20Thấp hơn
Biên lãi gộp-8.8%35.1%Thấp hơn
Biên LN ròng-107.1%11.2%Thấp hơn
Biên EBITDA-236.2%15.4%Thấp hơn
⚠️ Disclaimer: Phân tích trên trang web này sử dụng dữ liệu từ các nguồn công khai như CafeF, KBS Securities, VNStock, VCI/VDS... với mục đích mang đến cho người dùng một góc nhìn tham khảo khác về các công ty niêm yết trên thị trường chứng khoán Việt Nam. Chúng tôi không đảm bảo tính chính xác, đầy đủ hay mức độ kịp thời của dữ liệu. Mọi quyết định sử dụng thông tin trên trang này vào mục đích gì hay các quyết định đầu tư đều do bạn tự chịu trách nhiệm.
Hy vọng trang web sẽ hữu ích cho bạn.
Phát triển bởi Công ty CP phần mềm MyGPT