Công thức: EPS 1.338,285đ × P/E ngành 11.8x = 15.772,519đ
Ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt (153 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Điện, nước & xăng dầu k... | 15.772,519 | Đắt gấp 1.9 lần (+90%) | EPS: 1.338,285 TB ngành: 11.8x | EPS × P/E bình quân ngành (Điện, nước & xăng dầu khí đốt, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 24.181,245 | Đắt gấp 1.2 lần (+24%) | BVPS: 14.909,432 TB ngành: 1.6x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 ... | 754 | Đắt gấp 39.8 lần (+3879%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 12064tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 22.4 | 11.8 | Thấp hơn |
| P/B | 2.0 | 1.6 | Thấp hơn |
| ROE | 9.0% | 13.5% | Thấp hơn |
| ROA | 7.8% | 8.7% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 0.16 | 1.35 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.80 | 1.66 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 40.9% | 30.3% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 9.7% | -11.4% | Tốt hơn |