Công thức: BVPS 9.321,85đ × P/B ngành 1.1x = 10.451,089đ
Ngành Hàng cá nhân & Gia dụng (81 công ty).
Phương pháp P/B được chọn vì LNST thấp hoặc âm - giá trị tài sản phản ánh chính xác hơn lợi nhuận.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Hàng cá nhân & Gia dụng... | 334,713 | Đắt gấp 12.8 lần (+1179%) | EPS: 45,812 TB ngành: 7.3x | EPS × P/E bình quân ngành (Hàng cá nhân & Gia dụng, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
★P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 10.451,089 | Rẻ bằng 2.44 lần (-59%) | BVPS: 9.321,85 TB ngành: 1.1x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 2.718,031 | Đắt gấp 1.6 lần (+57%) | EBITDA: 16.900.773.000 TB ngành: 8.3x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 5.714,364 | Rẻ bằng 1.34 lần (-25%) | FCF (OCF): 19.628.370.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 ... | 1.357,143 | Đắt gấp 3.2 lần (+215%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 38000tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 93.4 | 7.3 | Thấp hơn |
| P/B | 0.5 | 1.1 | Tốt hơn |
| ROE | 0.5% | 12.6% | Thấp hơn |
| ROA | 0.4% | 7.6% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 0.27 | 1.88 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.96 | 1.12 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 3.8% | 21.1% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 0.4% | -246.7% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 5.3% | -1.5% | Tốt hơn |